Danh sách ủng hộ xây dựng Quảng trường

DANH SÁCH SINH VIÊN, HỌC VIÊN CAO HỌC VÀ NCS

  • 1. Danh sách sinh viên các khóa – 169,390,000đ(Danh sách)
  • 2. Danh sách học viên cao học các khóa – 143,000,000đ (Danh sách)
  • 3. Danh sách Nghiên cứu sinh các khóa – 30,000,000đ (Danh sách)

DANH SÁCH CỰU SINH VIÊN CÁC KHÓA

  • 1. Cựu sinh viên khóa 14 – 10,000,000đ (Danh sách)
  • 2. Cựu sinh viên khóa 19 – 2,000,000đ (Danh sách)
  • 3. Cựu sinh viên khóa 22 – 35,000,000đ (Danh sách)
  • 4. Cựu sinh viên khóa 23 – 5,000,000đ (Danh sách)
  • 5. Cựu sinh viên khóa 25 – 11,000,000đ(Danh sách)
  • 6. Cựu sinh viên khóa 26 – 25,000,000đ (Danh sách)
  • 7. Cựu sinh viên khóa 27 – 42,000,000đ (Danh sách)
  • 8. Cựu sinh viên khóa 29 – 6,000,000đ (Danh sách)
  • 9. Cựu sinh viên khóa 33 – 50,000,000đ (Danh sách)
  • 10. Cựu sinh viên khóa 34 – 13,000,000đ(Danh sách)
  • 11. Cựu sinh viên khóa 35 – 67,000,000đ (Danh sách)
  • 12. Cựu sinh viên khóa 36 – 250,000,000đ (Danh sách)
  • 13. Cựu sinh viên khóa 37 – 21,000,000đ (Danh sách)
  • 14. Cựu sinh viên khóa 38 – 3,000,000đ (Danh sách)
  • 15. Cựu sinh viên khóa 39 – 27,500,000đ (Danh sách)
  • 16. Cựu sinh viên khóa 40 – 23,000,000đ(Danh sách)
  • 17. Cựu sinh viên khóa 41 – 47,000,000đ(Danh sách)
  • 18. Cựu sinh viên khóa 42 – 14,200,000đ (Danh sách)
  • 19. Cựu sinh viên khóa 43 = 20,000,000đ (Danh sách)
  • 20. Cựu sinh viên khóa 44 – 29,500,000đ (Danh sách)
  • 21. Cựu sinh viên khóa 45 – 21,000,000đ (Danh sách)
  • 22. Cựu sinh viên khóa 46 – 22,000,000đ (Danh sách)
  • 23. Cựu sinh viên khóa 47 – 34,500,000đ (Danh sách)
  • 24. Cựu sinh viên khóa 48 – 17,000,000đ (Danh sách)
  • 25. Cựu sinh viên khóa 49 – 11,000,000đ (Danh sách)
  • 26. Cựu sinh viên khóa 50 – 9,000,000đ (Danh sách)
  • 27. Cựu sinh viên khóa 51 – 13,000,000đ (Danh sách)
  • 28. Cựu sinh viên khóa 52 – 14,000,000đ (Danh sách)
  • 29. Cựu sinh viên khóa 53 – 8,000,000đ(Danh sách)
  • 30. Cựu sinh viên khóa 54 – 16,000,000đ (Danh sách)
  • 31. Cựu sinh viên khóa 55 – 10,200,000đ (Danh sách)
  • 32. Cựu sinh viên khóa 56 – 5,000,000đ (Danh sách)
  • 33. Cựu sinh viên khóa 57 – 4,000,000đ (Danh sách)
  • 34. Cựu sinh viên khóa 58 – 2,000,000đ (Danh sách)
  • 35. Cựu sinh viên khóa 59 – 900,000đ (Danh sách)

DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN, TỔ CHỨC KHÁC

  • 1. Danh sách cá nhân – 63,500,000đ(Danh sách)
  • 2. Danh sách tổ chức – 96,450,000đ (Danh sách)

DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ TRONG TRƯỜNG

  • 1. Ban Giám hiệu & Hội đồng trường – 75,000,000đ (Danh sách)
  • 2. Danh sách cơ sở 2 phân hiệu Trảng Bom – 98,055,000đ (Danh sách)
  • 3. Bộ môn Giáo dục Quốc phòng – 4,000,000đ (Danh sách)
  • 4. Khoa Cơ điện và Công trình – 69,900,000đ (Danh sách)
  • 5. Khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh – 126,000,000đ (Danh sách)
  • 6. Khoa Lâm học – 69,200,000đ (Danh sách)
  • 7. Khoa Lý luận chính trị – 24,000,000đ (Danh sách)
  • 8. Khoa Quản lý Tài nguyên rừng và Môi trường – 131,000,000đ (Danh sách)
  • 9. Phòng Bảo vệ – 38,500,000đ (Danh sách)
  • 10. Phòng Chính trị và Công tác sinh viên – 37,600,000đ (Danh sách)
  • 11. Phòng Đào tạo – 40,000,000đ (Danh sách)
  • 12. Phòng Đào tạo Sau đại học – 25,000,000đ (Danh sách)
  • 13. Phòng Hành chính tổng hợp – 51,500,000đ (Danh sách)
  • 14. Phòng Hợp tác Quốc tế – 28,000,000đ (Danh sách)
  • 15. Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng – 29,000,000đ (Danh sách)
  • 16. Phòng Khoa học và Công nghệ – 16,000,000đ (Danh sách)
  • 17. Phòng Quản lý đầu tư – 25,000,000đ(Danh sách)
  • 18. Phòng Quản trị Thiết bị – 65,500,000đ (Danh sách)
  • 19. Phòng Tài chính Kế toán – 33,000,000đ (Danh sách)
  • 20. Phòng Thanh tra – 5,000,000đ (Danh sách)
  • 21. Phòng Tổ chức cán bộ – 23,000,000đ(Danh sách)
  • 22. Thư viện – 34,000,000đ (Danh sách)
  • 23. Trạm Y tế – 18,000,000đ (Danh sách)
  • 24. Trung tâm Công nghệ thông tin – 18,500,000 (Danh sách)
  • 25. Trung tâm Dịch vụ – 57,500,000đ (Danh sách)
  • 26. Trung tâm Giáo dục thể chất – 39,000,000đ (Danh sách)
  • 27. Trung tâm Xúc tiến đào tạo và Du học – 26,000,000đ (Danh sách)
  • 28. Trường THPT Lâm nghiệp – 30,000,000đ (Danh sách)
  • 29. Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp – 30,000,000đ (Danh sách)
  • 30. Viện Công nghiệp Gỗ – 28,000,000đ (Danh sách)
  • 31. Viện Kiến trúc cảnh quan và Nội thất – 50,000,000đ (Danh sách)
  • 32. Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn – 46,000,000đ (Danh sách)
  • 33. Viện Sinh thái rừng và Môi trường – 34,000,000đ (Danh sách)

CÁC HỆ ĐÀO TẠO KHÁC

  • 1. Danh sách các hệ đào tạo khác – 60,500,000đ (Danh sách)